TanroDictionary Sổ từ

mansion

/ˈmænʃn/

Anh
0

mansion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lâu đài; Khu nhà lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lâu đài.danh từEN-VI Dict
  2. Khu nhà lớn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live in a large mansion by the lake.

  2. The old mansion needed new paint.