TanroDictionary Sổ từ

manubrium

/məˈnuːbriəm/

Anh
0

manubrium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuôi ức; Thùy miệng (ở sứa); Tế bào chuôi (làm thành túi đực của tảo vòng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuôi ức.danh từEN-VI Dict
  2. Thùy miệng (ở sứa).danh từEN-VI Dict
  3. Tế bào chuôi (làm thành túi đực của tảo vòng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manubrium is part of the bone in the chest.

  2. The jellyfish moved its manubrium gently in the water.

  3. The teacher pointed to the manubrium under the microscope.