Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng gầy mòn, (thuộc) tình trạng tiều tuỵ, (thuộc) tình trạng suy nhược; bị gầy mòn, bị suy nhược.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After months of work, he looked marasmic and tired.
/məˈæsmɪks/
marasmic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng gầy mòn, (thuộc) tình trạng tiều tuỵ, (thuộc) tình trạng suy nhược; bị gầy mòn, bị suy nhược.
After months of work, he looked marasmic and tired.