TanroDictionary Sổ từ

marbly

/ˈmɑːrbliː/

Anh
0

marbly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như cẩm thạch, có vân như cẩm thạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như cẩm thạch, có vân như cẩm thạch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed marbly all night.