Nghĩa tiếng Việt
- tháng ba.danh từEN-VI Dict
- Cuộc viễn chinh; chặng đường trường chinh (trong một thời gian... ); bước đi (diễn hành, lỗ bộ).danh từEN-VI Dict
- Sự tiến triển, sự trôi đi.danh từEN-VI Dict
- Hành khúc.danh từEN-VI Dict
- du hành.danh từEN-VI Dict
- Trường chinh, viễn chinh, diễn hành.động từEN-VI Dict
- Đưa đi, bắt đi.động từEN-VI Dict
- Đi, bước đều; diễn hành.động từEN-VI Dict
- viễn chinh.động từEN-VI Dict
- Bờ cõi, biên thùy.danh từEN-VI Dict
- Giới tuyến.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We will travel in march.
-
The soldiers followed a long line of march.
-
We watched the steady march of events unfold.
-
The band played a fast march.
-
Their march took three days.