TanroDictionary Sổ từ

march

/mɑːtʃ/

Anh
0

march là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tháng ba; Cuộc viễn chinh; chặng đường trường chinh (trong một thời gian... ); bước đi (diễn hành, lỗ bộ); Sự tiến triển, sự trôi đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tháng ba.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc viễn chinh; chặng đường trường chinh (trong một thời gian... ); bước đi (diễn hành, lỗ bộ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự tiến triển, sự trôi đi.danh từEN-VI Dict
  4. Hành khúc.danh từEN-VI Dict
  5. du hành.danh từEN-VI Dict
  6. Trường chinh, viễn chinh, diễn hành.động từEN-VI Dict
  7. Đưa đi, bắt đi.động từEN-VI Dict
  8. Đi, bước đều; diễn hành.động từEN-VI Dict
  9. viễn chinh.động từEN-VI Dict
  10. Bờ cõi, biên thùy.danh từEN-VI Dict
  11. Giới tuyến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We will travel in march.

  2. The soldiers followed a long line of march.

  3. We watched the steady march of events unfold.

  4. The band played a fast march.

  5. Their march took three days.