Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của marginalise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The policy is marginalising small local shops.
/mˈɑːdʒɪnəlˌaɪzɪŋ/
marginalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của marginalise.
The policy is marginalising small local shops.