Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạ giá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a big mark-down on winter coats.
-
a mark-down of twenty percent
hạ giá 20 %
/ˈmɑːrkˈdɑʊn/
mark-down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hạ giá.
There was a big mark-down on winter coats.
a mark-down of twenty percent
hạ giá 20 %