Nghĩa tiếng Việt
- Tín đồ giáo phái Marôn (Thiên chúa giáo Xiri).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The maronite family attended the local festival.
/ˈmærəˌnɑɪt/
maronite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tín đồ giáo phái Marôn (Thiên chúa giáo Xiri).
The maronite family attended the local festival.