TanroDictionary Sổ từ

maronite

/ˈmærəˌnɑɪt/

Anh
0

maronite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tín đồ giáo phái Marôn (Thiên chúa giáo Xiri).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tín đồ giáo phái Marôn (Thiên chúa giáo Xiri).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The maronite family attended the local festival.