TanroDictionary Sổ từ

marram

/ˈmærəm ɡrɑːs/

Anh
0

marram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại cỏ thô mọc ở đụn cát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại cỏ thô mọc ở đụn cát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The marram played a key role.