TanroDictionary Sổ từ

marrowy

/ˈmɛrˌoʊi/

Anh
0

marrowy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tuỷ, đầy tuỷ; Đầy sinh lực, đầy nghị lực, mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tuỷ, đầy tuỷ.tính từEN-VI Dict
  2. Đầy sinh lực, đầy nghị lực, mạnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup was rich and marrowy.

  2. He stayed marrowy and strong through the long season.