Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của marshalđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He marshaled the chairs into neat rows.
/ˈmɑrʃəld/
marshaled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của marshal.
He marshaled the chairs into neat rows.