Nghĩa tiếng Việt
- Chồn mactet.danh từEN-VI Dict
- Bộ da lông chồn mactet.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A marten ran quickly across the tree branch.
-
The coat was trimmed with soft marten.
/ˈmɑːtɪn/
marten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chồn mactet; Bộ da lông chồn mactet.
A marten ran quickly across the tree branch.
The coat was trimmed with soft marten.