TanroDictionary

martlet

/ˈmɑːrtlət/

Anh
0

martlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình chim nhạn không chân trong huy hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình chim nhạn không chân trong huy hiệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shield showed a small martlet.