TanroDictionary Sổ từ

masher

/ˈmæʃɜː/

Anh
0

masher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nghiền, người bóp nát; Kẻ gạ gẫm người đàn bà không quen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nghiền, người bóp nát.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ gạ gẫm người đàn bà không quen.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A masher crushed the potatoes into paste.

  2. The rude masher kept bothering her at lunch.