Nghĩa tiếng Việt
- Người đeo mặt nạ.danh từEN-VI Dict
- Người dự buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, người dự dạ hội giả trang.danh từEN-VI Dict
- Người tham dự vở kịch có ca nhạc ((xem) masque).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The masker wore a silver mask.
-
Each masker danced at the party.
-
The masker joined the musical stage show.