TanroDictionary Sổ từ

masker

/ˈmæskɜː/

Anh
0

masker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đeo mặt nạ; Người dự buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, người dự dạ hội giả trang; Người tham dự vở kịch có ca nhạc ((xem) masque).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đeo mặt nạ.danh từEN-VI Dict
  2. Người dự buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, người dự dạ hội giả trang.danh từEN-VI Dict
  3. Người tham dự vở kịch có ca nhạc ((xem) masque).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The masker wore a silver mask.

  2. Each masker danced at the party.

  3. The masker joined the musical stage show.