Nghĩa tiếng Việt
- Lễ mét.danh từEN-VI Dict
- Khối, đống.danh từEN-VI Dict
- Khối lượng.danh từEN-VI Dict
- (số nhiều) quần chúng, nhân dân.danh từEN-VI Dict
- Phần lớn, phần chủ yếu.danh từEN-VI Dict
- Chất thành đống.động từEN-VI Dict
- Tập trung (quân... ).động từEN-VI Dict
- Tập trung, tụ hội.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mass began at sunrise.
-
A large mass of people gathered outside.
-
We need to reach a critical mass.
-
The mass waited for the bus.
-
The mass of the work is done.