TanroDictionary

mass

/mæs/

Anh
0

mass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ mét; Khối, đống; Khối lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ mét.danh từEN-VI Dict
  2. Khối, đống.danh từEN-VI Dict
  3. Khối lượng.danh từEN-VI Dict
  4. (số nhiều) quần chúng, nhân dân.danh từEN-VI Dict
  5. Phần lớn, phần chủ yếu.danh từEN-VI Dict
  6. Chất thành đống.động từEN-VI Dict
  7. Tập trung (quân... ).động từEN-VI Dict
  8. Tập trung, tụ hội.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mass began at sunrise.

  2. A large mass of people gathered outside.

  3. We need to reach a critical mass.

  4. The mass waited for the bus.

  5. The mass of the work is done.