Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của massđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Students masses around the teacher at lunch.
/ˈmæsɪz/
masses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mass.
Students masses around the teacher at lunch.