TanroDictionary Sổ từ

massy

/ˈmæsi/

Anh
0

massy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: To lớn, chắc nặng; Thô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. To lớn, chắc nặng.tính từEN-VI Dict
  2. Thô.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box was massi but easy to carry.

  2. The room felt massy after cleaning.