TanroDictionary Sổ từ

massing

/mˈæsɪŋ/

Anh
0

massing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mass.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mass.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are massing near the river bank.