Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của masterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He mastered the lesson after practice.
/mˈɑːstəd/
mastered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của master.
He mastered the lesson after practice.