TanroDictionary Sổ từ

mastered

/mˈɑːstəd/

Anh
0

mastered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của master.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của masterđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He mastered the lesson after practice.