TanroDictionary Sổ từ

mastership

/ˈmæstɜːˌʃɪp/

Anh
0

mastership là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức vụ làm thầy; nghề làm thầy; Quyết làm chủ, quyền lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức vụ làm thầy; nghề làm thầy.danh từEN-VI Dict
  2. Quyết làm chủ, quyền lực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She took mastership of the workshop.

  2. He showed mastership over the difficult task.