TanroDictionary Sổ từ

matins

/ˈmætɪnz/

Anh
0

matins là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kinh cầu nguyện buổi sáng (Công giáo); Lễ cầu nguyện buổi sáng (Anh giáo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh cầu nguyện buổi sáng (Công giáo).danh từEN-VI Dict
  2. Lễ cầu nguyện buổi sáng (Anh giáo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the matins yesterday.

  2. She joined matins every Sunday morning.