TanroDictionary Sổ từ

matriculate

/məˈtrɪkjuleɪt/

Anh
0

matriculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuyển vào đại học; Trúng tuyển vào đại học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuyển vào đại học.động từEN-VI Dict
  2. Trúng tuyển vào đại học.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She will matriculate next fall and start classes.

  2. He matriculated after his final exam results arrived.