Nghĩa tiếng Việt
- Sự tuyển vào đại học; sự được tuyển vào đại học.danh từEN-VI Dict
- Kỳ thi vào đại học.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His matriculation at college was a proud moment.
-
She studied hard for the matriculation.
/məˌtrɪkjuˈleɪʃn/
matriculation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tuyển vào đại học; sự được tuyển vào đại học; Kỳ thi vào đại học.
His matriculation at college was a proud moment.
She studied hard for the matriculation.