Nghĩa tiếng Việt
- Như người đàn bà có chồng; đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her matronlike manner made the room quiet.
/ˈmætrənˌlaɪk/
matronlike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như người đàn bà có chồng; đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.
Her matronlike manner made the room quiet.