TanroDictionary Sổ từ

matting

/ˈmætɪŋ/

Anh
0

matting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiếu thảm; Nguyên liệu dệt chiếu; nguyên liệu dệt thảm; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mat.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếu thảm.danh từEN-VI Dict
  2. Nguyên liệu dệt chiếu; nguyên liệu dệt thảm.danh từEN-VI Dict
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mat.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bought matting for the hallway.

  2. This matting is made from strong straw.

  3. She was matting the small area rug.