Nghĩa tiếng Việt
- Chiếu thảm.danh từEN-VI Dict
- Nguyên liệu dệt chiếu; nguyên liệu dệt thảm.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mat.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought matting for the hallway.
-
This matting is made from strong straw.
-
She was matting the small area rug.