TanroDictionary Sổ từ

maul

/mɔːl/

Anh
0

maul là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái vồ lớn; Đánh thâm tím, hành hạ; Phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái vồ lớn.danh từEN-VI Dict
  2. Đánh thâm tím, hành hạ.động từEN-VI Dict
  3. Phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề... ).động từEN-VI Dict
  4. Phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lifted the heavy maul with both hands.

  2. The rough game left him badly mauled.

  3. Rain can maul a paper sign very quickly.

  4. The critic mauled the new book in his review.