Nghĩa tiếng Việt
- Cái vồ lớn.danh từEN-VI Dict
- Đánh thâm tím, hành hạ.động từEN-VI Dict
- Phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề... ).động từEN-VI Dict
- Phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He lifted the heavy maul with both hands.
-
The rough game left him badly mauled.
-
Rain can maul a paper sign very quickly.
-
The critic mauled the new book in his review.