TanroDictionary

may

/meɪ/

Anh
0

may là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể, có lẽ; Có thể (được phép); Có thể (dùng thay cho cách giả định).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể, có lẽ.động từEN-VI Dict
  2. Có thể (được phép).động từEN-VI Dict
  3. Có thể (dùng thay cho cách giả định).động từEN-VI Dict
  4. Chúc, cầu mong.động từEN-VI Dict
  5. Cô gái, thiếu nữ; người trinh nữ.danh từEN-VI Dict
  6. Tháng năm.danh từEN-VI Dict
  7. Tuổi thanh xuân.danh từEN-VI Dict
  8. Những kỳ thi tháng năm (ở trường đại học Căm-brít).danh từEN-VI Dict
  9. Những cuộc đua thuyền tháng năm.danh từEN-VI Dict
  10. Cây táo gai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It may rain later this afternoon.

  2. May I borrow your pen for a moment?

  3. You must study hard that you may succeed.

  4. May your new journey be safe and happy!

  5. The may walked carefully across the room.

Cách đọc khác của 「may」

may

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Gió. Wiktionary
  2. danh từ Điều tốt lành, xảy ra có lợi cho mình. Wiktionary
  3. tính từ い Có được dịp tốt, điều tốt. Wiktionary
  4. động từ Dùng kim, máy khâu kết các mảnh vải thành quần áo, trang phục. Wiktionary

Ví dụ

  • Buôn gió bán may.
  • Gặp may.
  • Cầu may.
  • May mà gặp người đi qua, không thì bị bọn chúng đã cướp hết của cải rồi.
  • Chuyến đi này rất may.