may
/meɪ/
may là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể, có lẽ; Có thể (được phép); Có thể (dùng thay cho cách giả định).
Nghĩa tiếng Việt
- Có thể, có lẽ.động từEN-VI Dict
- Có thể (được phép).động từEN-VI Dict
- Có thể (dùng thay cho cách giả định).động từEN-VI Dict
- Chúc, cầu mong.động từEN-VI Dict
- Cô gái, thiếu nữ; người trinh nữ.danh từEN-VI Dict
- Tháng năm.danh từEN-VI Dict
- Tuổi thanh xuân.danh từEN-VI Dict
- Những kỳ thi tháng năm (ở trường đại học Căm-brít).danh từEN-VI Dict
- Những cuộc đua thuyền tháng năm.danh từEN-VI Dict
- Cây táo gai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It may rain later this afternoon.
-
May I borrow your pen for a moment?
-
You must study hard that you may succeed.
-
May your new journey be safe and happy!
-
The may walked carefully across the room.
Cách đọc khác của 「may」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Gió.
Wiktionary
-
danh từ Điều tốt lành, xảy ra có lợi cho mình.
Wiktionary
-
tính từ い Có được dịp tốt, điều tốt.
Wiktionary
-
động từ Dùng kim, máy khâu kết các mảnh vải thành quần áo, trang phục.
Wiktionary
Ví dụ
- Buôn gió bán may.
- Gặp may.
- Cầu may.
- May mà gặp người đi qua, không thì bị bọn chúng đã cướp hết của cải rồi.
- Chuyến đi này rất may.