TanroDictionary Sổ từ

maze

/meɪz/

Anh
0

maze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cung mê; đường rồi; Trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cung mê; đường rồi.danh từEN-VI Dict
  2. Trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The maze confused the tired children.

  2. He felt lost in a maze of thoughts.

  3. to be in a maze

    ở trong một trạng thái rối rắm