Nghĩa tiếng Việt
- Cung mê; đường rồi.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The maze confused the tired children.
-
He felt lost in a maze of thoughts.
-
to be in a maze
ở trong một trạng thái rối rắm