TanroDictionary Sổ từ

mazy

/ˈmeɪzi/

Anh
0

mazy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quanh co, khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra; Hỗn độn, rối rắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quanh co, khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra.tính từEN-VI Dict
  2. Hỗn độn, rối rắm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mazy path led through the woods.

  2. Her thoughts were mazy after the bad news.