TanroDictionary

me

Việt
0

me là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mẹ theo phương ngữ Hà Nội thời Pháp thuộc; Người đàn bà Việt Nam vì tiền mà lấy người phương Tây trước đây; Đọc lái từ madame và mademoiselle, chỉ người đàn bà chuộng lối sống Tây phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẹ theo phương ngữ Hà Nội thời Pháp thuộc.danh từWiktionary
  2. Người đàn bà Việt Nam vì tiền mà lấy người phương Tây trước đây.danh từWiktionary
  3. Đọc lái từ madame và mademoiselle, chỉ người đàn bà chuộng lối sống Tây phương.danh từWiktionary
  4. Cây có khắp cả nước và trồng lấy bóng mát, cao 15-30m, cuống mang 10-20 đôi lá nhỏ, hoa mọc thành chùm đơn, quả gần hình trụ, gân thẳng, hơi dẹt, vỏ màu gỉ sắt, thịt có vị chua, ăn được.danh từWiktionary
  5. Quả me.danh từWiktionary
  6. Bê, con bò nhỏ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Me Tây.

  2. Me Mĩ.

  3. Me nấu canh chua.

  4. Mứt me.

  5. Nhà nuôi một con bò và hai con me.

Cách đọc khác của 「me」

me

Nghĩa tiếng Việt

  1. P Tôi, tao, tớ. EN-VI Dict
  2. P Tự tôi. EN-VI Dict
  3. P Chính tôi. EN-VI Dict
  4. P Của tôi. EN-VI Dict

Ví dụ

  • The letter was addressed to me.
  • The key was given to me.