me là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mẹ theo phương ngữ Hà Nội thời Pháp thuộc; Người đàn bà Việt Nam vì tiền mà lấy người phương Tây trước đây; Đọc lái từ madame và mademoiselle, chỉ người đàn bà chuộng lối sống Tây phương.
Nghĩa tiếng Việt
Mẹ theo phương ngữ Hà Nội thời Pháp thuộc.danh từWiktionary
Người đàn bà Việt Nam vì tiền mà lấy người phương Tây trước đây.danh từWiktionary
Đọc lái từ madame và mademoiselle, chỉ người đàn bà chuộng lối sống Tây phương.danh từWiktionary
Cây có khắp cả nước và trồng lấy bóng mát, cao 15-30m, cuống mang 10-20 đôi lá nhỏ, hoa mọc thành chùm đơn, quả gần hình trụ, gân thẳng, hơi dẹt, vỏ màu gỉ sắt, thịt có vị chua, ăn được.danh từWiktionary
Quả me.danh từWiktionary
Bê, con bò nhỏ.danh từWiktionary
Ví dụ
Me Tây.
Me Mĩ.
Me nấu canh chua.
Mứt me.
Nhà nuôi một con bò và hai con me.
Cách đọc khác của 「me」
me
Anh/mi/
Nghĩa tiếng Việt
PTôi, tao, tớ.EN-VI Dict
PTự tôi.EN-VI Dict
PChính tôi.EN-VI Dict
PCủa tôi.EN-VI Dict
Ví dụ
The letter was addressed to me.
The key was given to me.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm