TanroDictionary Sổ từ

meo

Việt
0

meo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có mốc xanh; Tiếng mèo kêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mốc xanh.tính từ いWiktionary
  2. Tiếng mèo kêu.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cơm hẩm cà meo.

  2. Mèo kêu meo meo.