Nghĩa tiếng Việt
- Có mốc xanh.tính từ いWiktionary
- Tiếng mèo kêu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cơm hẩm cà meo.
-
Mèo kêu meo meo.
meo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có mốc xanh; Tiếng mèo kêu.
Cơm hẩm cà meo.
Mèo kêu meo meo.