Nghĩa tiếng Việt
- Maine (một tiểu bang của Hoa Kỳ).tên riêngWiktionary
Ví dụ
-
- Ít nhất 18 người chết và 13 người bị thương trong một vụ xả súng ở bang Mên của Mỹ vào tối 26/10 theo giờ địa phương.
Mên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Maine (một tiểu bang của Hoa Kỳ).
- Ít nhất 18 người chết và 13 người bị thương trong một vụ xả súng ở bang Mên của Mỹ vào tối 26/10 theo giờ địa phương.