Nghĩa tiếng Việt
- Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem.tính từEN-VI Dict
- Nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meager cat searched for food outside.
-
They had a meager meal after the hike.
-
a meager meal
bữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn