Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mealđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He meals at the table with friends.
/mˈiːlz/
meals là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của meal.
He meals at the table with friends.