Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của meanderđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We meandered along the river trail.
/miˈændɜːrd/
meandered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của meander.
We meandered along the river trail.