TanroDictionary Sổ từ

meanderings

/miˈændrɪŋz/

Anh
0

meanderings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng uốn quanh co; Sự đi lang thang; sự đi vơ vẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dòng uốn quanh co.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đi lang thang; sự đi vơ vẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her meanderings took us far from the main road.

  2. His meanderings around town wasted the whole afternoon.