Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của meander.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The path is meandering through the trees.
/miˈændɜːrɪŋ/
meandering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của meander.
The path is meandering through the trees.