Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mediate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are mediating the dispute calmly.
/mˈiːdɪˌeɪtɪŋ/
mediating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mediate.
They are mediating the dispute calmly.