TanroDictionary Sổ từ

medlar

/ˈmedlə(r)/

Anh
0

medlar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây sơn trà; Quả sơn trà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây sơn trà.danh từEN-VI Dict
  2. Quả sơn trà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A medlar tree grows well in the garden.

  2. She picked a ripe medlar from the basket.