Nghĩa tiếng Việt
- Phần thưởng.danh từEN-VI Dict
- Phần được hưởng (trong sự khen thưởng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the meed yesterday.
-
A meed helped the team.
/ˈmid/
meed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần thưởng; Phần được hưởng (trong sự khen thưởng).
She saw the meed yesterday.
A meed helped the team.