TanroDictionary Sổ từ

meed

/ˈmid/

Anh
0

meed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần thưởng; Phần được hưởng (trong sự khen thưởng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần thưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Phần được hưởng (trong sự khen thưởng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the meed yesterday.

  2. A meed helped the team.