Nghĩa tiếng Việt
- Một đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ, xấp xỉ bằng 1 triệu byte (1 048 576 bytes).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This photo album needs only one megabyte of space.
/ˈmeɡəbaɪt/
megabyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ, xấp xỉ bằng 1 triệu byte (1 048 576 bytes).
This photo album needs only one megabyte of space.