TanroDictionary Sổ từ

megrim

/ˈmiɡrəm/

Anh
0

megrim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng đau nửa đầu; Bệnh loạng choạng (của ngựa); Sự ưu phiền, sự buồn nản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng đau nửa đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Bệnh loạng choạng (của ngựa).danh từEN-VI Dict
  3. Sự ưu phiền, sự buồn nản.danh từEN-VI Dict
  4. Ý hay thay đổi bất thường; ý ngông cuồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A megrim stopped her from working all afternoon.

  2. The horse moved slowly because of a megrim.

  3. He felt a megrim after hearing the bad news.

  4. Her megrim made her change plans again.