Nghĩa tiếng Việt
- Chứng đau nửa đầu.danh từEN-VI Dict
- Bệnh loạng choạng (của ngựa).danh từEN-VI Dict
- Sự ưu phiền, sự buồn nản.danh từEN-VI Dict
- Ý hay thay đổi bất thường; ý ngông cuồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A megrim stopped her from working all afternoon.
-
The horse moved slowly because of a megrim.
-
He felt a megrim after hearing the bad news.
-
Her megrim made her change plans again.