TanroDictionary Sổ từ

meliorative

/ˈmiːlɪɒrətɪv/

Anh
0

meliorative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để làm cho tốt hơn, để cải thiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để làm cho tốt hơn, để cải thiện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This change is meliorative for both groups.