Nghĩa tiếng Việt
- Để làm cho tốt hơn, để cải thiện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This change is meliorative for both groups.
/ˈmiːlɪɒrətɪv/
meliorative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để làm cho tốt hơn, để cải thiện.
This change is meliorative for both groups.