TanroDictionary Sổ từ

melophile

/ˈmeləˌfaɪl/

Anh
0

melophile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người yêu nhạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người yêu nhạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A melophile can listen to music all day.