Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của meltđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The candle melts slowly near the window.
/mˈɛlts/
melts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của melt.
The candle melts slowly near the window.