Nghĩa tiếng Việt
- Màng; như màng; dạng màng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Its membraneous skin was thin and flexible.
/mɛmˈbreɪnɪəs/
membraneous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng; như màng; dạng màng.
Its membraneous skin was thin and flexible.