TanroDictionary Sổ từ

memoranda

/mɛməˈrændə/

Anh
0

memoranda là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ghi để nhớ; Giác thư, bị vong lục; Bản ghi điều khoản (của giao kèo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghi để nhớ.danh từEN-VI Dict
  2. Giác thư, bị vong lục.danh từEN-VI Dict
  3. Bản ghi điều khoản (của giao kèo).danh từEN-VI Dict
  4. Bản sao, thư báo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please make a memoranda of our meeting notes.

  2. A memoranda helped the team.

  3. to make a memoranda of something

    ghi một chuyện gì để nhớ