Nghĩa tiếng Việt
- Sự ghi để nhớ.danh từEN-VI Dict
- Giác thư, bị vong lục.danh từEN-VI Dict
- Bản ghi điều khoản (của giao kèo).danh từEN-VI Dict
- Bản sao, thư báo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the memorandum yesterday.
-
A memorandum helped the team.