TanroDictionary Sổ từ

memorialize

/məˈmɔːriːəˌlaɪz/

Anh
0

memorialize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm; Đưa đơn thỉnh nguyện, đưa bản kiến nghị (cho ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm.động từEN-VI Dict
  2. Đưa đơn thỉnh nguyện, đưa bản kiến nghị (cho ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They memorialize the teacher every spring.

  2. The group will memorialize the mayor today.