Nghĩa tiếng Việt
- Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm.động từEN-VI Dict
- Đưa đơn thỉnh nguyện, đưa bản kiến nghị (cho ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They memorialize the teacher every spring.
-
The group will memorialize the mayor today.